Peugeot 5008 màu Xanh Ngọc

(0 đánh giá)

Pháp

Chính hãng 5 năm

Kích thước tổng thể: 4.640 x 1.840 x 1.660mm Chiều dài cơ sở: 2.840mm Khoảng sáng gầm xe: 210 mm Trọng lượng không tải: 1.410/2.015 Dung tích bình nhiên liệu: 52 Dung tích khoang hành lý: 545 Kiểu động cơ: 4 xi-lanh thẳng hàng Dung tích động cơ: 1.598 Turbo Công suất tối đa: 165 mã lực/6.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại: 240 Nm/ 1.400 vòng/phút Hộp số: Tự động 6 cấp

1,349,000,000 đ 1,399,000,000 đ

1,349,000,000 đ

Peugeot 5008 đã được làm lại một cách triệt để so với người tiền nhiệm. Đây đã từng là một mẫu MPV bảy chỗ nhưng giờ nó là phiên bản mở rộng của mẫu crossover-SUV 3008 với bảy chỗ ngồi.

 

 

Peugeot 5008 đã được làm lại một cách triệt để so với người tiền nhiệm. Đây đã từng là một mẫu MPV bảy chỗ nhưng giờ nó là phiên bản mở rộng của mẫu crossover-SUV 3008 với bảy chỗ ngồi.

 

Hiện nay mẫu xe này chỉ có hai đối thủ cạnh tranh trực tiếp: Nissan X-Trail và Skoda Kodiaq. Tuy nhiên, với sự phát triển của thị trường SUV, đối thủ cạnh tranh của 5008 sẽ xuất hiện ngày càng nhiều trong các năm tới.

 

 

Peugeot muốn bán mẫu 5008 mới tại thị trường Trung Quốc và Nam Mỹ, nơi những chiếc xe chở khách không được ưa chuộng. Thậm chí ở châu Âu cũng không có mấy ai chuộng xe chở khách. Ngoài ra, SUV có vẻ được giá hơn, mặc dù giá thành sản xuất cao hơn.

 

 

Xe có hệ thống kiểm soát lực kéo tiên tiến với bộ lốp đi địa hình tốt. Mọi mẫu 5008 đều có chiều cao gầm tương đối, giúp xe di chuyển tốt tại những nơi không có đường nhựa.

 

 

Vào năm 2019, 3008 sẽ có thêm phiên bản sử dụng nhiên liệu kép với bộ phận gắn kèm và mô-tơ điện sẽ có tác dụng điều khiển bánh sau còn bánh trước sẽ được dẫn động từ cả hai khối động cơ. Thật đáng tiếc khi khối pin phụ này sẽ không thể được gắn vào 5008 do vướng hàng ghế thứ ba.

 

 

So với 3008, chiều dài cơ sở của 5008 lớn hơn 165mm. Toàn bộ chiều dài phụ trội này đều nằm phía sau tài xế. Bạn có thể thấy điều này qua cửa sau rất dài của xe. 5008 cũng kéo dài về phía sau hơn, mặc dù nhà sản xuất đã giảm nhẹ sự kéo dài này bằng dải viền chrome nơi cửa sổ.

 

 

5008 nặng hơn 3008 khoảng 50kg và nhẹ hơn phiên bản trước khoảng 100kg. Nó được thừa hưởng bảng đồng hồ và bộ nút điều khiển xuất sắc cùng với thiết kế ngoại thất của 3008. Khác biệt nho nhỏ duy nhất chỉ nằm ở tấm cản.

 

 

Mẫu xe này dường như là sự tiếp nối của 3008. Khoang lái điện tử tuyệt hảo của xe chỉ cần vài nút để kiểm soát toàn bộ. Hệ thống dẫn đường của xe rất tuyệt và có kết nối để thông báo tình hình giao thông. Nội thất và bảng đồng hồ của xe cho thấy khiếu thẩm mỹ cùng chất lượng tuyệt vời. Xe có khả năng lướt đi trên xa lộ một cách điềm tĩnh và đương đầu tốt với những mô giảm tốc trong thành phố cùng khả năng chuyển hướng tiện lợi. Hệ thống trợ lái rất có ích và không coi tài xế như một kẻ ngốc. Đây thực sự là một mẫu xe gia đình tuyệt vời.

 

 

Tuy vậy, khi đi một mình, chiếc xe này không thích hợp cho những cung đường ngoằn ngoèo. Lựa chọn động cơ xe giống với 3008. Đứng đầu danh sách là động cơ diesel 2.0 180 mã lực với số tự động. Động cơ này rất ồn ào và hệ thống truyền động rất hay gây nhầm lẫn. Khối động cơ này cũng rất nặng, khiến cho cơ chế chuyển hướng nhanh của xe hơi kỳ cục so với trọng lượng mà nó phải lái. Hệ thống giảm xóc của xe không được mượt mà cho lắm. Phiên bản thấp nhất là động cơ 1,2l chạy xăng với ba xi lanh và có công suất 130 mã lực. Mặc dù nghe có vẻ không đủ so với một chiếc crossover bảy chỗ nhưng trên thực tế, khối động cơ nhỏ bé này vẫn đủ sức vận hành xe một cách tương đối. Lựa chọn này giúp xe giảm thêm được 230kg trọng lượng, khiến cho hệ thống giảm xóc vận hành thuận tiện hơn, giúp cải thiện trải nghiệm lái mà xe mang lại.

 

 

Không gian ở hàng ghế thứ ba của xe có phần hơi chật chội và thậm chí nó có thể vi phạm quy chuẩn giam giữ từ nhân. Để ra vào xe, hành khách ngồi chỗ này phải dẻo dai cỡ… vận động viên thể dục và hàng ghế này chỉ phù hợp cho những người có chiều cao từ 1m70 đổ xuống. Và nếu như hàng ghế thứ ba có người ngồi, sẽ không còn chỗ chứa hành lý cho bảy người trên xe. Đây có vẻ là một chiếc xe phù hợp để đưa trẻ em và người già đi dạo quanh.

 

 

Hàng ghế thứ hai của xe tương đối tiện nghi. Nó bao gồm ba ghế riêng rẽ có thể ngả nghiêng tùy ý. Cả ba ghế này đều đạt chuẩn Isofix.

Hàng ghế này cũng được trang bị bàn gập gắn phía sau hàng ghế trước, điều hoà không khí và đèn đọc sách. 5008 là một mẫu xe năm chỗ tuyệt vời. Nếu chỉ xét năm ghế trước, xe có khoảng để chân không thua gì Maybach và chỗ để hành lý rộng rãi. Khi gập hàng ghế thứ ba xuống, sàn xe rất bằng phẳng. Thậm chí bạn có thể tháo ghế sau và cất đi, tạo thêm không gian để hành lý.

 

 

Peugeot 5008 2018 có gì mới?


Mẫu xe Peugeot 5008 mới được xây dựng trên nền tảng khung gầm EMP2 của tập đoàn PSA. Trong khi phiên bản trước đó tập trung vào kiểu dáng nhỏ gọn (compact) thì Peugeot đã định hình thế hệ sau thuộc phân khúc phụ “C cỡ lớn”.

 

 

Trên phiên bản Peugeot 5008 2018, xe có kích thước dài hơn 16,5 cm và rộng hơn 11 cm so với thế hệ đàn anh và được thiết kế với 7 chỗ, trong đó hành khách ở hàng ghế thứ hai sẽ thoải mái hơn với không gian để chân mở rộng thêm 60 mm tùy ý.

 

Hàng ghế thứ hai và thứ ba của xe được bố trí ghế độc lập có khả năng gập, nghiêng và tháo rời, khoang hành lý có thể được “cơi nới” từ 640L (ở phiên bản 7 chỗ) lên 1.600L so với phiên bản 5 chỗ và khi gập ghế hành khách, có thể chứa đồ có chiều dài lên tới 3,2 m.

 

Peugeot 5008 2017 – 2018 giá bao nhiêu?

 

Peugeot 5008 sử dụng động cơ xăng tăng áp, dung tích 1.6L, công suất 165 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 196 Nm tại 1.400 – 4.000 vòng/phút, hộp số tự động 6 cấp.
 

 

Mẫu SUV này có giá bán 1,349 tỷ đồng, đây cũng là giá bán áp dụng cho năm 2018. Mức giá này cao hơn vài chục triệu so với Toyota Fortuner phiên bản đắt nhất, trong khi thấp hơn so với Ford Everest trong phân khúc SUV 7 chỗ.

 

  •  
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT/SPECIFICATIONS
  • PEUGEOT 5008
  • 1.6L THP (Turbo high pressure)
  • KÍCH THƯỚC-TRỌNG LƯỢNG / DIMENSIONS-WEIGHT
  • Kích thước tổng thể (DxRxC) / Overall dimensions
  • 4,670 x 1,855 x 1,655 mm
  • Chiều dài cơ sở /  Wheelbase
  • 2,840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe / Minimum ground clearance
  • 165 mm
  • Trọng lượng / Weight
  • Không tải / Curb
  • 1,570 kg
  • Toàn tải / Gross
  • 2,200 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity 
  • 56 L
  • Số chỗ ngồi / Seat capacity
  • 7
  • ĐỘNG CƠ-VẬN HÀNH / ENGINE-PERFORMANCE
  • Loại / Type
  • Xăng, tăng áp, 4 xi lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên /
  • Gasoline, turbo high pressure, 4 inline cylinders, DOHC, 16 valves, DVVT
  • Dung tích xi lanh / Displacement
  • 1,598 cc
  • Công suất cực đại / Max. power
  • 165 Hp / 6,000 rpm
  • Mô men xoắn cực đại /  Max. torque
  • 245Nm / 1,400 - 4,000 rpm
  • Vận tốc tối đa / Max speed
  • 205 km/h
  • Khả năng tăng tốc / Acceleration (0-100km/h)
  • 9.8 s
  • Mức tiêu hao nhiêu liệu trung bình / The average fuel consumption
  • 6.4 L/100 km
  • Chế độ lái thể thao/ Sport mode
  • Std
  • Chế động tự động tắt máy khi dừng xe/ ACC stop
  • Std
  • Hộp số / Transmission
  • Tự động 6 cấp / 6-speed automatic
  • Dẫn động / Powertrain
  •  Cầu trước / Front wheel drive
  • KHUNG GẦM / CHASSIS
  • Hệ thống treo / Suspension
  • Trước / Front
  • Độc lập kiểu MacPherson / Independent MacPherson Struts
  •  Sau / Rear
  • Thanh xoắn/  Deformable beam type
  • Hệ thống phanh / Brakes
  • Trước - Sau / Front - Rear
  • Đĩa x Đĩa / Disc x Disc
  • Cơ cấu lái / Power steering
  • Trợ lực điện / Electronic power steering
  • Mâm xe / Wheels
  • Mâm đúc hợp kim 18'' / 18'' Alloy wheels 
  • Lốp xe / Tires
  • 225/55R18
  • NGOẠI THẤT / EXTERIOR
  • Hệ thống đèn pha / Head lamps
  • LED hoàn toàn / Full LED
  • Đèn pha tự động / Auto head lamps
  • Std
  • Tự động cân bằng góc chiếu / Auto levelling 
  • Std
  • LED chạy ban ngày / LED Daytime running lamps
  • Std
  • Đèn hậu dạng LED / LED rear combination lamps
  • Std
  • Đèn dẫn đường tự động / Automatic follow me home function
  • Std
  • Cánh hướng gió sau tích hợp đèn phanh lắp trên cao / Sporty rear spoiler with HMSL
  • Std
  • Đèn sương mù trước / Front fog lamps
  • LED
  • Đèn sương mù phía trước tự động bật khi vào cua / Cornering Front Fog Lamps
  • Std
  • Giá đỡ hành lý trên mui xe / Roof rack
  • Std
  • Gạt nước mưa phía trước tự động / Auto front wipers function
  • Std
  • Cửa sổ trời / Sunroof
  • Paranomic
  • Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp báo rẽ / The electrically adjustable, retractable outer mirror with repeated lamp
  • Std
  • Nẹp thành cửa kính và ốp lườn hông mạ chrome / Chrome Windows Sills, Side Doors Sills 
  • Std
  • Tay nắm cửa mạ chrome / Chrome door handle
  • Std
  • Cảm biến mở - đóng cốp sau tự động / Power open - close tailgate with handfree sensor
  • Std
  • NỘI THẤT / INTERIOR
  • Cần số điều khiển điện / Electric geabox command
  • Std
  • Vô lăng bọc da, tích hợp công tắc đa chức năng/ Leather covered steering wheel, multi function SW
  • Std
  • Vô lăng điều chỉnh 4 hướng /  4-ways adjustable steering wheel 
  • Std
  • Lẫy chuyển số trên vô lăng / Paddle shift
  • Std
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số hiển thị đa thông tin / Head up digital cluster display
  • 12''3
  • Hệ thống Audio/ Audio system
  • Kết nối: Mirror link, Apple Carplay; Wifi/ Conecting Mirror link, Apple Carplay; wifi
  • Std
  • Radio, MP3, kết nối USB/AUX/Bluetooth / Radio, Mp3, conecting USB/AUX/Bluetooth
  • Std
  • Định vị GPS/ Navigation
  • Std
  • Màn hình cảm ứng 8 inch / 8'' touch screen
  • 8"
  • Hệ thống loa cao cấp Focal Hifi / Focal Hifi System 
  • 10 loa / 10 speakers
  • Điều hòa tự động 2 vùng độc lập / Dual auto air conditioner
  • Std
  • Bộ lọc khử mùi, lọc các chất gây dị ứng, lọc ion âm / Anti odor filter
  • Std
  • Cửa chia gió cho hàng ghế sau / Rear air vent
  • Std
  • Đèn nội thất / Room lights
  • Led
  • Đèn trang trí không gian nội thất / ambiant lights
  • Led
  • Phanh tay điện tử / Electric parking brake
  • Std
  • Ngăn làm mát trung tâm / Small refrigerator
  • Std
  • Kính cửa chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa  / Power one touch realese with anti-pinch all windows
  • Std
  • Gương chiếu hậu trong cabin tự động chống chói / Auto dimming rearview mirror
  • Std
  • Ghế lái chỉnh điện / Power driver seat 
  • 8 hướng/ 8 ways
  • Hàng ghế trước: chỉnh điện, massage đa điểm, ghế lái nhớ vị trí / Front seats: Powers, massage with memory
  • Std
  • Hàng ghế thứ 3: 2 ghế gập, tháo rời được / 2 folding and removable seats in 3rd row
  • Std
  • Hỗ trợ thắt lưng / Lumbar support
  • Std
  • Sạc không dây / Wireless charging
  • Std
  • AN TOÀN / SAFETY
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS / Anti-lock brake system
  • Std
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBFD /  Electronic Braking  Force Distribution
  • Std
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA / Emergency Braking Assistance
  • Std
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP/ Electronic stability control ESP
  • 9.1
  • Hệ thống chống trượt ASR/ Wheel anti-slip regulation (ASR)
  • Std
  • Tự động khóa của khi vận hành và tự động mở khi có tai nạn/ Automatic doors & tailgate lock when travelling with automatic open in case of crash
  • Std
  • Hệ thống ga tự động và giới hạn tốc độ/ Cruise control & speed limiter
  • Std
  • Hệ thống nhận diện biển báo giới hạn tốc độ / Speed limit recognition
  • Std
  • Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường / Lane Warning & Keeping Assist system
  • Std
  • Hệ thống nhắc nhở người lái / Driver Attention Alert System
  • Std
  • Hệ thống kiểm soát chế độ lái /Advanced Grip Control
  • Std
  • Hỗ trợ xuống dốc/ Hill Assist Decent Control (HADC)
  • Std
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill start assist 
  • Std
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù / Active Blind Spot Detection
  • Std
  • Hệ thống cảnh báo ốp suất lốp/ Indirect tyre pressure detection (DSGI)
  • Std
  • Camera lùi 180° /180° reversing camera
  • Std
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking sensors
  • 6 trước & 6 sau /6 Front & 6 rear
  • Túi khí/ Airbag
  • 6
  • Hệ thống khóa ISO FIX cho ghế trẻ em / 3 points ISOFIX attachment
  • Std
  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT/SPECIFICATIONS
  • PEUGEOT 5008
  • 1.6L THP (Turbo high pressure)
  • KÍCH THƯỚC-TRỌNG LƯỢNG / DIMENSIONS-WEIGHT
  • Kích thước tổng thể (DxRxC) / Overall dimensions
  • 4,670 x 1,855 x 1,655 mm
  • Chiều dài cơ sở /  Wheelbase
  • 2,840 mm
  • Khoảng sáng gầm xe / Minimum ground clearance
  • 165 mm
  • Trọng lượng / Weight
  • Không tải / Curb
  • 1,570 kg
  • Toàn tải / Gross
  • 2,200 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity 
  • 56 L
  • Số chỗ ngồi / Seat capacity
  • 7
  • ĐỘNG CƠ-VẬN HÀNH / ENGINE-PERFORMANCE
  • Loại / Type
  • Xăng, tăng áp, 4 xi lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên /
  • Gasoline, turbo high pressure, 4 inline cylinders, DOHC, 16 valves, DVVT
  • Dung tích xi lanh / Displacement
  • 1,598 cc
  • Công suất cực đại / Max. power
  • 165 Hp / 6,000 rpm
  • Mô men xoắn cực đại /  Max. torque
  • 245Nm / 1,400 - 4,000 rpm
  • Vận tốc tối đa / Max speed
  • 205 km/h
  • Khả năng tăng tốc / Acceleration (0-100km/h)
  • 9.8 s
  • Mức tiêu hao nhiêu liệu trung bình / The average fuel consumption
  • 6.4 L/100 km
  • Chế độ lái thể thao/ Sport mode
  • Std
  • Chế động tự động tắt máy khi dừng xe/ ACC stop
  • Std
  • Hộp số / Transmission
  • Tự động 6 cấp / 6-speed automatic
  • Dẫn động / Powertrain
  •  Cầu trước / Front wheel drive
  • KHUNG GẦM / CHASSIS
  • Hệ thống treo / Suspension
  • Trước / Front
  • Độc lập kiểu MacPherson / Independent MacPherson Struts
  •  Sau / Rear
  • Thanh xoắn/  Deformable beam type
  • Hệ thống phanh / Brakes
  • Trước - Sau / Front - Rear
  • Đĩa x Đĩa / Disc x Disc
  • Cơ cấu lái / Power steering
  • Trợ lực điện / Electronic power steering
  • Mâm xe / Wheels
  • Mâm đúc hợp kim 18'' / 18'' Alloy wheels 
  • Lốp xe / Tires
  • 225/55R18
  • NGOẠI THẤT / EXTERIOR
  • Hệ thống đèn pha / Head lamps
  • LED hoàn toàn / Full LED
  • Đèn pha tự động / Auto head lamps
  • Std
  • Tự động cân bằng góc chiếu / Auto levelling 
  • Std
  • LED chạy ban ngày / LED Daytime running lamps
  • Std
  • Đèn hậu dạng LED / LED rear combination lamps
  • Std
  • Đèn dẫn đường tự động / Automatic follow me home function
  • Std
  • Cánh hướng gió sau tích hợp đèn phanh lắp trên cao / Sporty rear spoiler with HMSL
  • Std
  • Đèn sương mù trước / Front fog lamps
  • LED
  • Đèn sương mù phía trước tự động bật khi vào cua / Cornering Front Fog Lamps
  • Std
  • Giá đỡ hành lý trên mui xe / Roof rack
  • Std
  • Gạt nước mưa phía trước tự động / Auto front wipers function
  • Std
  • Cửa sổ trời / Sunroof
  • Paranomic
  • Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp báo rẽ / The electrically adjustable, retractable outer mirror with repeated lamp
  • Std
  • Nẹp thành cửa kính và ốp lườn hông mạ chrome / Chrome Windows Sills, Side Doors Sills 
  • Std
  • Tay nắm cửa mạ chrome / Chrome door handle
  • Std
  • Cảm biến mở - đóng cốp sau tự động / Power open - close tailgate with handfree sensor
  • Std
  • NỘI THẤT / INTERIOR
  • Cần số điều khiển điện / Electric geabox command
  • Std
  • Vô lăng bọc da, tích hợp công tắc đa chức năng/ Leather covered steering wheel, multi function SW
  • Std
  • Vô lăng điều chỉnh 4 hướng /  4-ways adjustable steering wheel 
  • Std
  • Lẫy chuyển số trên vô lăng / Paddle shift
  • Std
  • Cụm đồng hồ kỹ thuật số hiển thị đa thông tin / Head up digital cluster display
  • 12''3
  • Hệ thống Audio/ Audio system
  • Kết nối: Mirror link, Apple Carplay; Wifi/ Conecting Mirror link, Apple Carplay; wifi
  • Std
  • Radio, MP3, kết nối USB/AUX/Bluetooth / Radio, Mp3, conecting USB/AUX/Bluetooth
  • Std
  • Định vị GPS/ Navigation
  • Std
  • Màn hình cảm ứng 8 inch / 8'' touch screen
  • 8"
  • Hệ thống loa cao cấp Focal Hifi / Focal Hifi System 
  • 10 loa / 10 speakers
  • Điều hòa tự động 2 vùng độc lập / Dual auto air conditioner
  • Std
  • Bộ lọc khử mùi, lọc các chất gây dị ứng, lọc ion âm / Anti odor filter
  • Std
  • Cửa chia gió cho hàng ghế sau / Rear air vent
  • Std
  • Đèn nội thất / Room lights
  • Led
  • Đèn trang trí không gian nội thất / ambiant lights
  • Led
  • Phanh tay điện tử / Electric parking brake
  • Std
  • Ngăn làm mát trung tâm / Small refrigerator
  • Std
  • Kính cửa chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa  / Power one touch realese with anti-pinch all windows
  • Std
  • Gương chiếu hậu trong cabin tự động chống chói / Auto dimming rearview mirror
  • Std
  • Ghế lái chỉnh điện / Power driver seat 
  • 8 hướng/ 8 ways
  • Hàng ghế trước: chỉnh điện, massage đa điểm, ghế lái nhớ vị trí / Front seats: Powers, massage with memory
  • Std
  • Hàng ghế thứ 3: 2 ghế gập, tháo rời được / 2 folding and removable seats in 3rd row
  • Std
  • Hỗ trợ thắt lưng / Lumbar support
  • Std
  • Sạc không dây / Wireless charging
  • Std
  • AN TOÀN / SAFETY
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS / Anti-lock brake system
  • Std
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBFD /  Electronic Braking  Force Distribution
  • Std
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA / Emergency Braking Assistance
  • Std
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP/ Electronic stability control ESP
  • 9.1
  • Hệ thống chống trượt ASR/ Wheel anti-slip regulation (ASR)
  • Std
  • Tự động khóa của khi vận hành và tự động mở khi có tai nạn/ Automatic doors & tailgate lock when travelling with automatic open in case of crash
  • Std
  • Hệ thống ga tự động và giới hạn tốc độ/ Cruise control & speed limiter
  • Std
  • Hệ thống nhận diện biển báo giới hạn tốc độ / Speed limit recognition
  • Std
  • Cảnh báo và hỗ trợ giữ làn đường / Lane Warning & Keeping Assist system
  • Std
  • Hệ thống nhắc nhở người lái / Driver Attention Alert System
  • Std
  • Hệ thống kiểm soát chế độ lái /Advanced Grip Control
  • Std
  • Hỗ trợ xuống dốc/ Hill Assist Decent Control (HADC)
  • Std
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc/ Hill start assist 
  • Std
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù / Active Blind Spot Detection
  • Std
  • Hệ thống cảnh báo ốp suất lốp/ Indirect tyre pressure detection (DSGI)
  • Std
  • Camera lùi 180° /180° reversing camera
  • Std
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking sensors
  • 6 trước & 6 sau /6 Front & 6 rear
  • Túi khí/ Airbag
  • 6
  • Hệ thống khóa ISO FIX cho ghế trẻ em / 3 points ISOFIX attachment
  • Std

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Bình luận

Sản phẩm cùng loại

Thế giới đồ chơi Peugeot -0969.693.633 Call

Thế giới đồ chơi Peugeot -0969.693.633

Hỗ trợ trực tiếp : 0969 693 633
PEUGEOT 5008 BLACK EDITION 2018 -4%

PEUGEOT 5008 BLACK EDITION 2018

1,349,000,000 VND1,399,000,000 VND
MUA NGAY
Peugeot 3008  Allnew 2018 Trắng -3%

Peugeot 3008 Allnew 2018 Trắng

1,166,000,000 VND1,199,000,000 VND
MUA NGAY
Peugeot 3008 Vàng Ánh Kim -0%
Peugeot 5008 Trắng -6%

Peugeot 5008 Trắng

1,318,000,000 VND1,399,000,000 VND
MUA NGAY
Peugeot Traveller 2019 -0%

Peugeot Traveller 2019

1,699,000,000 VND
MUA NGAY
PEUGEOT 5008 Allnew Grey -6%

PEUGEOT 5008 Allnew Grey

1,318,000,000 VND1,399,000,000 VND
MUA NGAY

Hổ trợ trực tuyến

Mr.Lý Tuấn Peugeot

Mr.Lý Tuấn Peugeot - 0969 693 633

Mẫu xe Peugeot bán chạy

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 5
  • Hôm nay 62
  • Hôm qua 204
  • Trong tuần 1,363
  • Trong tháng 5,347
  • Tổng cộng 136,937

Top

   (0)